phuly tamky1 quangcaodai 1
Tam Kỳ trong miền nhớ

Tam Kỳ trong miền nhớ

  •   05/01/2017 19:13

Thấm thoắt mà đã 20 năm, lần đầu tiên tôi đặt chân lên mảnh đất Tam Kỳ. Đó là những ngày đầu năm 1997, khi Tam Kỳ trở thành thủ phủ của tỉnh Quảng Nam.

Dấu ấn thể thao đất Quảng

Dấu ấn thể thao đất Quảng

  •   23/03/2017 20:29

Thể thao đất Quảng, cả phong trào lẫn thành tích cao, đều để lại những dấu ấn đậm nét trong thời gian qua. Và không dừng lại ở đó, những người làm công tác thể thao tỉnh nhà hiện nay tự tin hướng đến những mục tiêu xa hơn.

Ốc đá xào sả ớt

Ốc đá xào sả ớt

  •   23/03/2017 20:31

Ở quê tôi, ốc đá xào sả ớt là món ăn chơi dễ chế biến nhất trong các món ăn chơi nơi thôn dã. Và ít ai ngờ rằng, món ăn chơi này, bây giờ lại gắn liền với địa danh quê tôi. Bởi nhắc đến món ốc đá xào sả ớt, thiên hạ lại nhắc đến Tiên Phước - nơi có “món quê” đã trở thành “thương hiệu”, cho dù vùng trung du miền núi xứ Quảng, ở đâu có sông suối là ở đó có… ốc đá!

HOMESTAY QUẢNG BÌNH

Sống như người miền Trung tại 5 homestay đắt khách nhất Quảng Bình   

  •   24/03/2017 12:22

Sau bao ngày chờ đợi, phim Kong đã chính thức được công chiếu. Sắp tới đây, nếu có ý định khám phá vùng đất Kong tại Quảng Bình để check-in những bối cảnh đã xuất hiện trong phim, bạn còn có thể tham quan phim trường và selfie cùng “cánh tay quái vật Kong” được dựng tại các điểm quay  hồ Yên Phú, thung lũng Chà Nòi và hang Chuột. 

images1291124  DSC4900

Mong uớc một "cần câu cơm"

  •   05/09/2016 15:06

Đã ở tuổi 88 nhưng cái nghèo khó vẫn đeo bám gia đình bà Dương Thị Đào (thôn Nhứt Đông, xã Bình Lâm, Hiệp Đức). Bản thân bà vốn đã mang nhiều bệnh tật, lại có 2 người con bị khuyết tật bẩm sinh.

Mẹ !

Mẹ !

  •   05/09/2016 15:20

Cơm mẹ nấu dù rau, dưa, cà, muối
Vẫn ấm lòng, chẳng lo đói mẹ ơi
Thịt cá trên mâm nơi đất khách quê người
Có những bữa lệ vẫn rơi mặn đắng.

PTTH Quảng Nam
Fanpage Người Quảng Nam
Tỉ giá Ngoại tệ
Code Buy Transfer Sell
EUR 24,519.77 24,593.55 24,812.88
GBP 28,329.19 28,528.89 28,783.30
HKD 2,889.49 2,909.86 2,953.48
INR - 349.62 363.34
JPY 202.84 204.89 206.72
KRW 18.87 19.86 21.11
KWD - 74,645.32 77,575.48
MYR - 5,124.41 5,190.83
NOK - 2,642.43 2,725.30
RUB - 363.32 444.44
USD 22,735.00 22,735.00 22,805.00
Quảng Cáo
2
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây