ĐH Quảng Nam công bố điểm chuẩn NV1

Thứ bảy - 22/08/2015 04:26
 
Sáng 22-8, hội đồng tuyển sinh Trường đại học Quảng Nam thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 vào các ngành đại học, cao đẳng và trung cấp hệ chính quy năm 2015 của trường.
Thí sinh dự thi kỳ thi THPT quốc gia tại Quảng Nam
Thí sinh dự thi kỳ thi THPT quốc gia tại Quảng Nam
Theo đó, thí sinh trúng tuyển vào các ngành đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2015 làm thủ tục nhập học tại Trường đại học Quảng Nam theo lịch: Các ngành đại học sư phạm: 7g30 ngày 3-9-2015, các ngành đại học ngoài sư phạm: 13g30 ngày 3-9-2015, các ngành cao đẳng: 7g30 ngày 4-9-2015, các ngành trung cấp: 13g30 ngày 4-9-2015.
Nếu đến thời gian nhập học mà thí sinh chưa nhận được giấy báo trúng tuyển và nhập học thì khi đến nhập học thí sinh liên hệ với Phòng khảo thí và đảm bảo chất lượng để được cấp lại.
Điểm trúng tuyển NV1 cụ thể như sau:
 
 

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm trúng tuyển

A. Các ngành đại học:

1

Sư phạm Toán

D140209

(1) Toán, Vật lý, Hóa học;

(2) Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

21.0

2

Sư phạm Vật lý

D140211

(1) Toán, Vật lý, Hóa học;

(2) Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

20.5

3

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Sinh học, Hóa học.

18.25

4

Giáo dục Mầm non

D140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu.

20.0

5

Giáo dục Tiểu học

D140202

(1) Toán, Vật lý, Hóa học;

(2) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

(3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

21.5

6

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

20.33

7

Công nghệ thông tin

D480201

(1) Toán, Vật lý, Hóa học;

(2) Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

15.0

8

Bảo vệ thực vật

D620112

Toán, Sinh học, Hóa học.

15.0

9

Văn học

D220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

15.0

10

Vật lý học

D440102

(1) Toán, Vật lý, Hóa học;

(2) Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

15.0

11

Việt Nam học

D220113

(1) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

(2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

15.0

B. Các ngành cao đẳng:

1

Sư phạm Hóa học

C140212

Toán, Sinh học, Hóa học.

16.0

2

Sư phạm Ngữ văn

C140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

17.25

3

Giáo dục Mầm non

C140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu.

18.5

4

Việt Nam học

C220113

(1) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

(2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

12.0

5

Công tác xã hội

C760101

(1) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

(2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

12.0

6

Tiếng Anh

C220201

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH.

(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

16.0

7

Công nghệ thông tin

C480201

(1) Toán, Vật lý, Hóa học;

(2) Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

12.0

8

Kế toán

C340301

(1) Toán, Vật lý, Hóa học;

(2) Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

(3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

12.0

9

Tài chính - Ngân hàng

C340201

(1) Toán, Vật lý, Hóa học;

(2) Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

(3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

12.0

10

Quản trị kinh doanh

C340101

(1) Toán, Vật lý, Hóa học;

(2) Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

(3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

12.0

C. Các ngành trung cấp:

1

Giáo dục Mầm non

01

 

10.5

2

Giáo dục Tiểu học

02

 

12.5

Nguồn tin: Báo Tuổi trẻ

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây